17:26 EDT Thứ năm, 17/08/2017
Trường THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG, An Mỹ, Tuy An, Phú Yên - Thi đua dạy tốt, học tốt.

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 14


Hôm nayHôm nay : 867

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12851

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1394508

Menu tin tức

Lời hay ý đẹp

Ðối với tôi, sự thật trong tình bạn là thiêng liêng không kém một cuộc hôn nhân vĩnh cửu.Katherine

Liên kết websites

HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ PHÚ YÊN
TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI
Bộ GD
violet
UBND
Báo Py
vnexpress
tuanVN
24h
Facebook

Trang nhất » Tin Tức » Nhịp sống học đường

Đại học Quốc gia TP.HCM công bố tỷ lệ chọi

Thứ ba - 14/05/2013 00:26
(TNO) Chiều ngày 13.5, Đai học Quốc gia TP.HCM công bố tỷ lệ chọi của các trường thành viên. Tỷ lệ hồ sơ đăng ký dự thi so với chỉ tiêu chung (tỷ lệ chọi) của Đại học Quốc gia TP.HCM là 4,8; trong đó Khoa Y có tỷ lệ chọi cao nhất với 14,4.
Trường ĐH Bách khoa có hơn 15.000 hồ sơ với tỷ lệ chọi là 4,02; ngành kiến trúc có tỷ lệ chọi cao nhất với 11,46 mặc dù có giảm so với năm ngoái.
Trường ĐH Công nghệ thông tin có tỷ lệ chọi chung là 4,9 trong tổng số 3.677 hồ sơ, cao nhất là ngành kỹ thuật phần mềm với 9,48.
Trường ĐH Kinh tế - Luật có tỷ lệ chọi khá cao là 7,96 trong tổng số gần 10.000 hồ sơ, trong đó cao nhất là ngành luật dân sự với tỷ lệ 22,2.
Trường ĐH Khoa học tự nhiên có tỷ lệ chọi 6,19 trong tổng số hơn 17.000 hồ sơ. Trong đó, các ngành công nghệ kỹ thuật môi trường và công nghệ sinh học có tỷ lệ cao nhất là 11,7.
Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn có tỷ lệ chọi là 4,51 trong tổng số gần 13.000 hồ sơ đăng ký. Ngành tâm lý học lại là ngành có tỷ lệ chọi cao nhất với 13,21.
Trường ĐH Quốc tế có tỷ lệ chọi là 2,06.
 
Các trường ĐH, CĐ nhận bàn giao hồ sơ đăng ký dự thi của thí sinh - Ảnh: Đào Ngọc Thạch
Dưới đây là toàn cảnh tỷ lệ chọi các trường thành viên Đại học Quốc gia TP.HCM:

Tên ngành Mã trường Mã ngành Khối Chỉ tiêu Số lượng ĐKDT Tỷ lệ ĐKDT/CT
(Hệ số k)
ĐHQG-HCM       13390 64329 4.80
Trường Đại học Bách khoa QSB     3800 15285 4.02
* Các ngành đào tạo đại học:       3800 15285 4.02
  + Khoa học Máy tính   D480101 A 330 1450 4.39
  + Khoa học Máy tính   D480101 A1
  + Kỹ thuật Máy tính   D520214 A
  + Kỹ thuật Máy tính   D520214 A1
  + Kỹ thuật Điện (Điện năng)   D520201 A 650 2299 3.54
  + Kỹ thuật Điện (Điện năng)   D520201 A1
  + Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   D520216 A
  + Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   D520216 A1
  + Kỹ thuật điện tử - truyền thông   D520207 A
  + Kỹ thuật điện tử - truyền thông   D520207 A1
  + Kỹ thuật cơ khí   D520103 A 500 1902 3.80
  + Kỹ thuật cơ khí   D520103 A1
  + Cơ điện tử   D520114 A
  + Cơ điện tử   D520114 A1
  + Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)   D520115 A
  + Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)   D520115 A1
Kỹ thuật Dệt may   D540201 A 70 238 3.40
Kỹ thuật Dệt may   D540201 A1
  + Kỹ thuật hoá học   D520301 A 430 2690 6.26
  + Kỹ thuật hoá học   D520301 A1
  +Khoa học và Công nghệ Thực phẩm   D540101 A
  +Khoa học và Công nghệ Thực phẩm   D540101 A1
  + Công nghệ Sinh học   D420201 A
  + Công nghệ Sinh học   D420201 A1
  + Kỹ thuật xây dựng   D580201 A 520 1325 2.55
  + Kỹ thuật xây dựng   D580201 A1
  + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường)   D580205 A
  + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường)   D580205 A1
  + Kỹ thuật Cảng và Công trình biển   D580203 A
  + Kỹ thuật Cảng và Công trình biển   D580203 A1
  + Kỹ thuật tài nguyên nước(Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước)   D580212 A
  + Kỹ thuật tài nguyên nước(Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước)   D580212 A1
Kiến trúc (Kiến trúc Dân dụng & Công nghiệp)   D580102 V 50 573 11.46
  + Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí)   D520604 A 150 874 5.83
  + Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí)   D520604 A1
  + Kỹ thuật địa chất (Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)   D520501 A
  + Kỹ thuật địa chất (Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)   D520501 A1
Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh)   D510601 A 160 544 3.40
Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh)   D510601 A1
  + Kỹ thuật Môi trường   D520320 A 160 1053 6.58
  + Kỹ thuật Môi trường   D520320 A1
  + Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lý Công nghệ Môi trường)   D850101 A
  + Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lý Công nghệ Môi trường)   D850101 A1
  + Kỹ thuật hàng không   D520120 A 180 860 4.78
  + Kỹ thuật hàng không   D520120 A1
  + Kỹ thuật ô tô – Máy động lực   D510205 A
  + Kỹ thuật ô tô – Máy động lực   D510205 A1
  + Kỹ thuật tàu thủy   D520122 A
  + Kỹ thuật tàu thủy   D520122 A1
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp   D510602 A 80 250 3.13
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp   D510602 A1
Kỹ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat)   D520309 A 200 415 2.08
Kỹ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat)   D520309 A1
Kỹ thuật vật liệu xây dựng   D510105 A 80 112 1.40
Kỹ thuật vật liệu xây dựng   D510105 A1
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   D520503 A 90 96 1.07
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   D520503 A1
  + Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Laser)   D520401 A 150 604 4.03
  + Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Laser)   D520401 A1
  + Cơ Kỹ thuật   D520101 A
  + Cơ Kỹ thuật   D520101 A1
Trường Đại học Công nghệ Thông tin QSC     750 3677 4.90
* Các ngành đào tạo đại học:            
Công nghệ thông tin   D480201 A 80 492 6.15
Công nghệ thông tin   D480201 A1
Hệ thống thông tin   D480104 A 120 188 1.57
Hệ thống thông tin   D480104 A1
Khoa học máy tính   D480101 A 120 358 2.98
Khoa học máy tính   D480101 A1
Kỹ thuật máy tính   D520214 A 120 312 2.60
Kỹ thuật máy tính   D520214 A1
Kỹ thuật phần mềm   D480103 A 160 1516 9.48
Kỹ thuật phần mềm   D480103 A1
Truyền thông và mạng máy tính   D480102 A 150 811 5.41
Truyền thông và mạng máy tính   D480102 A1
Trường Đại học Kinh tế - Luật QSK     1250 9955 7.96
* Các ngành đào tạo đại học:            
Hệ thống thông tin quản lý   D340405 A 70 255 3.64
Hệ thống thông tin quản lý   D340405 A1
Hệ thống thông tin quản lý   D340405 D1
Kinh doanh quốc tế   D340120 A 80 1093 13.66
Kinh doanh quốc tế   D340120 A1
Kinh doanh quốc tế   D340120 D1
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)   D310101 A 140 821 5.86
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)   D310101 A1
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)   D310101 D1
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)   D310106 A 140 705 5.04
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)   D310106 A1
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)   D310106 D1
Kiểm toán   D340302 A 100 546 5.46
Kiểm toán   D340302 A1
Kiểm toán   D340302 D1
Kế toán   D340301 A 70 792 11.31
Kế toán   D340301 A1
Kế toán   D340301 D1
Luật (Luật Dân sự)   D380101 A 70 1554 22.20
Luật (Luật Dân sự)   D380101 A1
Luật (Luật Dân sự)   D380101 D1
Luật Kinh tế (Luật kinh doanh, Luật thương mại quốc tế, Luật Tài chính – Ngân hàng – Chứng khoán)   D380107 A 300 3176 10.59
Luật Kinh tế (Luật kinh doanh, Luật thương mại quốc tế, Luật Tài chính – Ngân hàng – Chứng khoán)   D380107 A1
Luật Kinh tế (Luật kinh doanh, Luật thương mại quốc tế, Luật Tài chính – Ngân hàng – Chứng khoán)   D380107 D1
Quản trị kinh doanh   D340101 A 140 745 5.32
Quản trị kinh doanh   D340101 A1
Quản trị kinh doanh   D340101 D1
Tài chính -  Ngân hàng   D340201 A 140 268 1.91
Tài chính -  Ngân hàng   D340201 A1
Tài chính -  Ngân hàng   D340201 D1
Trường Đại học Quốc tế (bao gồm cả chương trình trong nước và chương trình liên kết ) QSQ     1840 3791 2.06
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên QST     2800 17329 6.19
* Các ngành đào tạo đại học:       2800 17329 6.19
Công nghệ kỹ thuật môi trường   D510406 A 120 1413 11.78
Công nghệ kỹ thuật môi trường   D510406 B
Công nghệ sinh học   D420201 A 200 2353 11.77
Công nghệ sinh học   D420201 B
Hải dương học   D440228 A 100 418 4.18
Hải dương học   D440228 B
Hóa học   D440112 A 250 2011 8.04
Hóa học   D440112 B
Khoa học môi trường   D440301 A 150 1355 9.03
Khoa học môi trường   D440301 B
Khoa học vật liệu   D430122 A 180 1229 6.83
Khoa học vật liệu   D430122 B
Kỹ thuật hạt nhân   D520402 A 50 509 10.18
Kỹ thuật điện tử, truyền thông   D520207 A 200 744 3.72
Kỹ thuật điện tử, truyền thông   D520207 A1
Nhóm ngành Công nghệ thông tin   D480201 A 550 2903 5.28
Nhóm ngành Công nghệ thông tin   D480201 A1
Sinh học   D420101 B 300 1259 4.20
Toán học   D460101 A 300 1176 3.92
Toán học   D460101 A1
Vật lý học   D440102 A 250 498 1.99
Vật lý học   D440102 A1
Địa chất học   D440201 A 150 1461 9.74
Địa chất học   D440201 B
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn QSX     2850 12852 4.51
* Các ngành đào tạo đại học:            
Báo chí (Báo chí và Truyền thông)   D320101 C 130 1117 8.59
Báo chí (Báo chí và Truyền thông)   D320101 D1
Công tác xã hội   D760101 C 70 329 4.70
Công tác xã hội   D760101 D1
Giáo dục học   D140101 C 120 153 1.28
Giáo dục học   D140101 D1
Hàn Quốc học   D220217 D1 90 524 5.82
Lưu trữ học   D320303 C 60 200 3.33
Lưu trữ học   D320303 D1
Lịch sử   D220310 C 170 209 1.23
Lịch sử   D220310 D1
Ngôn ngữ Anh (Ngữ văn Anh)   D220201 D1 270 1308 4.84
Ngôn ngữ Italia (Ngữ văn ý)   D220208 D1 50 56 1.12
Ngôn ngữ Italia (Ngữ văn ý)   D220208 D3
Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)   D220202 D1 70 277 3.96
Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)   D220202 D2
Ngôn ngữ Pháp (Ngữ văn Pháp)   D220203 D1 90 287 3.19
Ngôn ngữ Pháp (Ngữ văn Pháp)   D220203 D3
Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngữ văn Trung)   D220204 D1 130 499 3.84
Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngữ văn Trung)   D220204 D4
Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Ngữ văn Tây ban Nha)   D220206 D1 50 148 2.96
Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Ngữ văn Tây ban Nha)   D220206 D3
Ngôn ngữ học (Văn học và Ngôn ngữ)   D220320 C 100 218 2.18
Ngôn ngữ học (Văn học và Ngôn ngữ)   D220320 D1
Ngôn ngữ Đức (Ngữ văn Đức)   D220205 D1 50 207 4.14
Ngôn ngữ Đức (Ngữ văn Đức)   D220205 D5
Nhân học   D310302 C 60 79 1.32
Nhân học   D310302 D1
Nhật Bản học   D220216 D1 90 688 7.64
Nhật Bản học   D220216 D6
Quan hệ Quốc tế   D310206 D1 160 678 4.24
Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)   D580105 A 70 582 8.31
Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)   D580105 A1
Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)   D580105 D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)   D340103 C 90 684 7.60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)   D340103 D1
Thông tin học   D320201 A 120 101 0.84
Thông tin học   D320201 A1
Thông tin học   D320201 C
Thông tin học   D320201 D1
Triết học   D220301 A 120 213 1.78
Triết học   D220301 A1
Triết học   D220301 C
Triết học   D220301 D1
Tâm lý học   D310401 B 70 925 13.21
Tâm lý học   D310401 C
Tâm lý học   D310401 D1
Văn hóa học   D220340 C 70 192 2.74
Văn hóa học   D220340 D1
Văn học (Văn học và Ngôn ngữ)   D220330 C 100 509 5.09
Văn học (Văn học và Ngôn ngữ)   D220330 D1
Xã hội học   D310301 A 180 1388 7.71
Xã hội học   D310301 A1
Xã hội học   D310301 C
Xã hội học   D310301 D1
Đông phương học   D220213 D1 140 862 6.16
Địa lý học   D310501 A 130 419 3.22
Địa lý học   D310501 A1
Địa lý học   D310501 B
Địa lý học   D310501 C
Địa lý học   D310501 D1
Khoa Y - Đại học Quốc gia TP.HCM QSY     100 1440 14.40
Y đa khoa   D720101 B 100 1440 14.40

Tác giả bài viết: Hoàng Quyên

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG

       Trường THPT Lê Thành Phương được thành lập vào tháng 8 năm 1986 trên cơ sở phân hiệu An Mỹ của trường THPT Trần Phú nhằm đáp ứng cho nhu cầu học tập của con em nhân dân các xã cánh Nam huyện Tuy An bao gồm: An Phú, An Chấn, An Mỹ, An Thọ, An  Hòa, An Hiệp,...

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo nên bắt đầu từ

Chuyển từ giáo dục chủ yếu là truyền thụ kiến thức sang giáo dục phát triển nhân cách, năng lực

Xây dựng một nền giáo dục mở, học tập suốt đời gắn với xây dựng xã hội học tập

Phát triển giáo dục “điện tử”

Viết lại sách giáo khoa

Ý kiến khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
dhxdmt
cdcnth